42
VNM
  • High
    61.8
  • Low
    60.9
  • Open
    61.8
  • Pefer
    61.5
  • Volume
    2,787,000
  • Foreign

    23.82 - 50.2 = -26.38 tỉ

  • P/B
    3.87
  • P/E
    12.39
  • Nợ
    0.51
  • VPS:
    61.19
Mua chủ động: 5M (43.69 %)
Bán chủ động: 7M (56.31 %)
52.1 - 52.6 (3)
53.8 - 55.2 (6)
55 - 58.1 (12)
57.7 - 59.7 (7)
59.2 - 60.3 (7)
61.3 - 61.8 (5)
63.2 - 64 (3)
73.4 - 73.6 (2)

14D

1M

3M

6M

Order Block 20%
Rejection 100%
Double Bottom 100%
Pullback 100%
Triple Bottom 100%
OverSell 100%
Sell Extreme 100%

Action: NEUTRAL

04

05

06

09

10

11

12

13

16

17

18

19

20

23

24

25

26

27

30

31

01

02

03

06

07

08

09

10

13

14

15

16

17

20

21

22

23

24

28

29

04

05

06

07

08

Watchlist Screening
Ngày Entry/Exit Action Conf Answer
08/05 SELL (40%) PHÂN PHỐI
07/05 SELL (40%) PHÂN PHỐI
06/05 HOLD (48%) CHỜ
05/05 SELL (40%) PHÂN PHỐI
04/05 SELL (40%) PHÂN PHỐI
28/04 11:57 (1 week ago)

Programmatic evaluation (LLM disabled)

VNI: 1915.37
6.36 | 28138 tỉ
F: 1,405 / 2,001
🛡️ Hỗ trợ 60.6
🧱 Kháng cự 63.1
🌐 Khối ngoại 65.1
🏢 Tự doanh 65.5
1 month ago 86%
🤖

AI Price Zone Analysis - VNM

Ngày: 2026-04-07 • Giá: 61.0 • Confidence: 86%

📊 Tổng quan

VNM đang ở dưới vùng giá trị (VAL 63.1) và dưới cả giá vốn MUA Foreign 65.14 lẫn Prop 65.45, nên cấu trúc ngắn hạn còn yếu. Hỗ trợ gần tại 60.6 và 58.1; kháng cự trọng yếu tập trung 65.1-67.7 (đặc biệt POC 67.7 kèm selling absorption).

📈 Volume Profile

VAH
73.2
POC
67.7
VAL
63.1

🛡️ Vùng hỗ trợ

60.6 -
high_liquidity
58.1 -
high_liquidity, breakout_down_level

🧱 Vùng kháng cự

63.1 -
65.1 -
67.7 -

🏛️ Giá vốn tổ chức

🌐 Foreign: 65.1 (BAN_RONG)
🏢 Prop: 65.5 (MUA_RONG)

💡 Khuyến nghị

Bias: Neutral
Entry: 60.6 - 59
Stop Loss: 58.7
Targets: 63.1 → 65.3 → 67.7
📝 Phân tích chi tiết (click để mở)
## 1) Tổng quan giá hiện tại (VNM)

- **Giá hiện tại: `61`**
- So với Volume Profile:
  - **Dưới POC `67.7` khá xa** (~`-9.9%`) -> thị trường đang giao dịch lệch xuống dưới vùng cân bằng lớn.
  - **Dưới VAL `63.1`** -> theo ngữ cảnh hiện tại, `63.1` có xu hướng thành **kháng cự gần** (thay vì hỗ trợ).
  - **Dưới VAH `73.2`** -> còn xa vùng biên trên value area.
- So với giá vốn mua tổ chức:
  - **Foreign avgBuyPrice `65.14`** -> giá hiện tại thấp hơn ~`6.36%` (foreign vị thế mua đang lỗ).
  - **Prop avgBuyPrice `65.45`** -> giá hiện tại thấp hơn ~`6.80%` (prop vị thế mua cũng đang lỗ).

## 2) Vùng giá quan trọng từ Volume Profile

- **POC `67.7` (volume ~17.83M)**: neo cân bằng lớn, hiện đóng vai trò **kháng cự mạnh** khi giá đang nằm dưới.
- **VAH `73.2`**: **kháng cự trung-dài hạn** (biên trên vùng giá trị 70%).
- **VAL `63.1`**: theo lý thuyết là biên dưới value area, nhưng do giá đang dưới VAL nên hiện là **kháng cự gần**.
- **High liquidity nổi bật**: `62.0`, `61.9`, `60.6`, `58.1` (vùng dày khớp lệnh, phản ứng giá mạnh, khó xuyên ngay).
- **Low liquidity nổi bật**: cụm `59.1-59.6` và `65.9-66.2` (nếu vào các “khoảng rỗng” này giá có thể chạy nhanh).

## 3) Vùng giá vốn tổ chức (quan trọng nhất)

### Foreign
- **Net Status**: `BAN_RONG` **-1407.56 tỷ** (90 ngày)
- **Giá vốn MUA**: `65.14`, **P/L**: `-6.36%`
- **Vai trò vùng**: **Resistance**
- **Lý do**: giá đang dưới giá vốn mua, nên khi hồi lên quanh `65.1` foreign có xu hướng giảm áp lực lỗ (nguồn cung tiềm năng). Đồng thời foreign bán ròng giá trị rất lớn củng cố kịch bản cung vùng hồi.

### Prop Trading
- **Net Status**: `MUA_RONG` **+8.06 tỷ** (90 ngày)
- **Giá vốn MUA**: `65.45`, **P/L**: `-6.80%`
- **Vai trò vùng**: **Resistance**
- **Lý do**: dù net 90 ngày vẫn dương nhẹ, giá hiện dưới sâu so với giá vốn mua -> vùng `65.4` dễ xuất hiện áp lực chốt/giảm lỗ khi hồi.

## 4) Hành vi khối ngoại & tự doanh

- **Foreign**:
  - `trend: bán`, `label: Đảo chiều BÁN`, `reversal: true`, `confidence: low`
  - `buyDays/sellDays = 47/43` nhưng vẫn **bán ròng rất mạnh theo giá trị** -> ít phiên bán nhưng quy mô bán lớn.
- **Prop**:
  - `trend: bán`, `label: Đang phân phối`, `confidence: low`
  - `buyDays/sellDays = 48/42`, net 90 ngày vẫn dương nhẹ -> trạng thái **mâu thuẫn/mixed**, chưa xác nhận tích lũy mạnh.

## 5) Tổng hợp vùng giá quan trọng

| Vùng giá | Vai trò | Nguồn | Sức mạnh | Lý do |
|----------|---------|-------|----------|-------|
| 60.6 | Support | High liquidity | Mạnh | Vùng khớp lệnh dày, hỗ trợ gần nhất dưới giá hiện tại |
| 58.1 | Support | High liquidity + breakout down trigger | Trung bình | Có thanh khoản cao lịch sử nhưng nếu thủng dễ kích hoạt nhịp rơi nhanh |
| 62.0-63.1 | Resistance gần | High liquidity + VAL | Trung bình | Giá đang dưới VAL, vùng này là cản hồi ngắn hạn |
| 65.14-65.45 | Resistance mạnh | Foreign/Prop avgBuyPrice | Mạnh | Cả foreign và prop đều đang lỗ ~6-7%, dễ tạo cung khi hồi |
| 67.7 | Resistance rất mạnh | POC + selling absorption + high liquidity | Rất mạnh | Vùng cân bằng lớn + hấp thụ bán rõ rệt (sell wall) |
| 68.2-70.3 | Resistance | Selling absorption + high liquidity | Mạnh | Nhiều cụm hấp thụ bán, xác suất bị chặn khi hồi lên |

## 6) Khuyến nghị hành động

- **Bias**: nghiêng **neutral-to-bearish** (thận trọng)
- **Entry zones (mua trading ngắn)**:
  - Ưu tiên phản ứng tại `60.6`
  - Vùng sâu hơn: `58.8-59.2` (nếu có tín hiệu giữ giá)
- **Stop loss**: dưới `58.7` (invalidate vùng hỗ trợ thấp)
- **Target**:
  - T1: `62.0-63.1`
  - T2: `65.1-65.5`
  - T3 mạnh hơn (khó): `67.7`
- Ý chính: cấu trúc hiện tại bất lợi vì giá nằm dưới VAL + dưới toàn bộ cost basis mua của tổ chức; chỉ cải thiện khi lấy lại `63.1` rồi `65.x`.

```json
{
  "current_price": 61,
  "high_volume_zones": {
    "poc": {"price": 67.7, "volume": 17833898, "role": "neutral_anchor"},
    "vah": {"price": 73.2, "role": "resistance"},
    "val": {"price": 63.1, "role": "resistance"}
  },
  "cost_basis_zones": {
    "foreign": {
      "avgBuyPrice": 65.14,
      "avgSellPrice": 66.01,
      "netStatus": "BAN_RONG",
      "totalNetBillion": -1407.56,
      "buyPLPercent": -6.36,
      "role": "resistance",
      "reason": "Giá hiện tại dưới giá vốn MUA Foreign 65.14 (~-6.36%), nên vùng hồi về giá vốn dễ gặp áp lực cung giảm lỗ. Foreign cũng bán ròng rất mạnh theo giá trị."
    },
    "prop": {
      "avgBuyPrice": 65.45,
      "avgSellPrice": 64.04,
      "netStatus": "MUA_RONG",
      "totalNetBillion": 8.06,
      "buyPLPercent": -6.8,
      "role": "resistance",
      "reason": "Dù Prop vẫn MUA RÒNG nhẹ 8.06 tỷ, vị thế MUA bình quân đang lỗ ~6.8%, nên vùng 65.45 vẫn là kháng cự khi hồi."
    }
  },
  "foreign_behavior": {
    "trend": "distribution",
    "netStatus": "BAN_RONG",
    "buyDays": 47,
    "sellDays": 43,
    "label": "Đảo chiều BÁN / phân phối theo giá trị",
    "confidence": "low"
  },
  "prop_behavior": {
    "trend": "distribution_mixed",
    "netStatus": "MUA_RONG",
    "buyDays": 48,
    "sellDays": 42,
    "label": "Mua ròng nhẹ nhưng hành vi gần đây nghiêng phân phối",
    "confidence": "low"
  },
  "absorption_zones": [
    {"price": 67.7, "type": "selling_absorption", "role": "resistance"},
    {"price": 68.5, "type": "selling_absorption", "role": "resistance"},
    {"price": 68.2, "type": "selling_absorption", "role": "resistance"},
    {"price": 70.3, "type": "selling_absorption", "role": "resistance"},
    {"price": 72.0, "type": "buying_absorption", "role": "support"}
  ],
  "liquidity_zones": {
    "high": [
      {"price": 67.7, "volume": 17833898},
      {"price": 62.0, "volume": 6449895},
      {"price": 60.6, "volume": 6000399},
      {"price": 58.1, "volume": 9694599}
    ],
    "low": [
      {"price": 59.4, "volume": 6999},
      {"price": 59.1, "volume": 16499},
      {"price": 59.3, "volume": 21499},
      {"price": 65.9, "volume": 275400},
      {"price": 66.1, "volume": 448600},
      {"price": 66.2, "volume": 440000}
    ]
  },
  "important_support_zones": [
    {
      "price": 60.6,
      "strength": "strong",
      "sources": ["high_liquidity"],
      "reason": "Hỗ trợ gần nhất dưới giá hiện tại, có thanh khoản dày nên thường tạo phản ứng giá."
    },
    {
      "price": 58.1,
      "strength": "medium",
      "sources": ["high_liquidity", "breakout_down_level"],
      "reason": "Vùng đệm quan trọng; nếu thủng có thể mở rộng đà giảm do rơi vào khoảng thanh khoản mỏng."
    }
  ],
  "important_resistance_zones": [
    {
      "price": 63.1,
      "strength": "medium",
      "sources": ["VAL"],
      "reason": "Giá đang dưới VAL nên vùng này chuyển thành kháng cự hồi."
    },
    {
      "price": 65.14,
      "strength": "strong",
      "sources": ["foreign_avgBuyPrice", "prop_avgBuyPrice"],
      "reason": "Cụm giá vốn MUA tổ chức nằm phía trên giá hiện tại, dễ tạo cung khi hồi."
    },
    {
      "price": 67.7,
      "strength": "very_strong",
      "sources": ["POC", "selling_absorption", "high_liquidity"],
      "reason": "Hội tụ POC + hấp thụ bán + thanh khoản cực cao, là kháng cự trọng yếu."
    }
  ],
  "breakout_zones": [
    {"price": 66.0, "direction": "up", "reason": "Cụm thanh khoản thấp 65.9-66.2, nếu vượt 65.5 giá có thể chạy nhanh lên vùng cản cao hơn"},
    {"price": 58.1, "direction": "down", "reason": "Mất hỗ trợ 58.1 có thể kích hoạt nhịp giảm nhanh"}
  ],
  "action_recommendation": {
    "bias": "neutral",
    "entry_zone": [60.6, 59.0],
    "stop_loss": 58.7,
    "targets": [63.1, 65.3, 67.7],
    "reasoning": "Giá đang dưới VAL và dưới toàn bộ giá vốn MUA tổ chức nên ưu tiên phòng thủ. Chỉ mua trading tại hỗ trợ 60.6/59.0 với stop chặt; vùng 65.x-67.7 là kháng cự lớn."
  },
  "zone_summary": "VNM đang ở dưới vùng giá trị (VAL 63.1) và dưới cả giá vốn MUA Foreign 65.14 lẫn Prop 65.45, nên cấu trúc ngắn hạn còn yếu. Hỗ trợ gần tại 60.6 và 58.1; kháng cự trọng yếu tập trung 65.1-67.7 (đặc biệt POC 67.7 kèm selling absorption).",
  "confidence_score": 86
}
```
Cập nhật: 1 month ago

Phân tích AI Zone

Xác nhận chạy phân tích AI Price Zone cho VNM?

Quá trình phân tích sẽ mất khoảng 1-2 phút.

Khối ngoại
Date F Buy F Sell F Total Tu doanh Total
Total (5 days) 186.8 tỉ 124.01 tỉ 62.79 tỉ 72.44 tỉ
Total (10 days) 465.52 tỉ 423.19 tỉ 42.33 tỉ 67.35 tỉ
Total (20 days) 1702.41 tỉ 1651.53 tỉ 50.88 tỉ 106.39 tỉ
Total (30 days) 2173.32 tỉ 2274.8 tỉ -101.47 tỉ 49.27 tỉ
Total (40 days) 3266.62 tỉ 2960.15 tỉ 306.46 tỉ -0.91 tỉ
Total (50 days) 8051.84 tỉ 10238.78 tỉ -2186.94 tỉ 139.75 tỉ
Total (60 days) 8745.69 tỉ 10657.7 tỉ -1912.01 tỉ 133.1 tỉ
Total (70 days) 9987.6 tỉ 12156.2 tỉ -2168.6 tỉ 261.6 tỉ
Total (80 days) 10766.2 tỉ 13293.54 tỉ -2527.34 tỉ 230.17 tỉ
Total (90 days) 17154.77 tỉ 19753.8 tỉ -2599.03 tỉ 260.27 tỉ
Total (180 days) 23408.88 tỉ 23688.27 tỉ -279.39 tỉ -247.69 tỉ
2026-05-08 23.82 tỉ 50.2 tỉ -26.38 tỉ 29.45 tỉ
2026-05-07 64.23 tỉ 33.32 tỉ 30.91 tỉ 22.43 tỉ
2026-05-06 35.87 tỉ 18.81 tỉ 17.06 tỉ 14.03 tỉ
2026-05-05 23.58 tỉ 11.97 tỉ 11.61 tỉ 2.62 tỉ
2026-05-04 39.29 tỉ 9.7 tỉ 29.59 tỉ 3.91 tỉ
2026-04-29 27.6 tỉ 18.98 tỉ 8.62 tỉ 14.34 tỉ
2026-04-28 48.66 tỉ 45.39 tỉ 3.27 tỉ -2.74 tỉ
2026-04-24 38.78 tỉ 138.16 tỉ -99.38 tỉ 17.62 tỉ
2026-04-23 101.21 tỉ 46.99 tỉ 54.23 tỉ 0 tỉ
2026-04-22 62.47 tỉ 49.67 tỉ 12.8 tỉ -34.31 tỉ
2026-04-21 81.53 tỉ 70.38 tỉ 11.14 tỉ -7.85 tỉ
2026-04-20 35.09 tỉ 51.06 tỉ -15.96 tỉ 35.66 tỉ
2026-04-17 5.3 tỉ 48.14 tỉ -42.84 tỉ 15.1 tỉ
2026-04-16 12.66 tỉ 29.35 tỉ -16.68 tỉ 8.18 tỉ
2026-04-15 374.83 tỉ 413.86 tỉ -39.03 tỉ 17.17 tỉ
2026-04-14 392.24 tỉ 417.38 tỉ -25.14 tỉ 5.23 tỉ
2026-04-13 97.55 tỉ 18.45 tỉ 79.09 tỉ -14.19 tỉ
2026-04-10 142.4 tỉ 48.42 tỉ 93.98 tỉ -10.04 tỉ
2026-04-09 43.05 tỉ 74.43 tỉ -31.38 tỉ -5.94 tỉ
2026-04-08 52.23 tỉ 56.86 tỉ -4.63 tỉ -4.29 tỉ
2026-04-07 5.17 tỉ 30.44 tỉ -25.26 tỉ 8.9 tỉ
2026-04-06 64.24 tỉ 15.69 tỉ 48.55 tỉ 9.16 tỉ
2026-04-03 13.72 tỉ 89.15 tỉ -75.43 tỉ 10.54 tỉ
2026-04-02 17.62 tỉ 67.27 tỉ -49.65 tỉ -22.06 tỉ
2026-04-01 79.94 tỉ 136.64 tỉ -56.7 tỉ 10.02 tỉ
2026-03-31 80.91 tỉ 82.3 tỉ -1.39 tỉ -53.43 tỉ
2026-03-30 113.28 tỉ 88.38 tỉ 24.9 tỉ -11.73 tỉ
2026-03-27 26.03 tỉ 41.74 tỉ -15.7 tỉ 16.98 tỉ
2026-03-26 29.42 tỉ 24.72 tỉ 4.71 tỉ -27.75 tỉ
2026-03-25 40.58 tỉ 46.94 tỉ -6.36 tỉ 2.26 tỉ
2026-03-24 39.78 tỉ 48.53 tỉ -8.75 tỉ -10.36 tỉ
2026-03-23 175.52 tỉ 23.98 tỉ 151.54 tỉ 6.96 tỉ
2026-03-20 180.45 tỉ 168.85 tỉ 11.6 tỉ -32.86 tỉ
2026-03-19 69.56 tỉ 93.84 tỉ -24.28 tỉ -71.7 tỉ
2026-03-18 47.39 tỉ 5.67 tỉ 41.72 tỉ 32 tỉ
2026-03-17 37.08 tỉ 84.93 tỉ -47.85 tỉ 25.05 tỉ
2026-03-16 20.49 tỉ 38.62 tỉ -18.13 tỉ 0.38 tỉ
2026-03-13 172.97 tỉ 33.98 tỉ 138.98 tỉ 17.79 tỉ
2026-03-12 207.89 tỉ 108.98 tỉ 98.91 tỉ -18.12 tỉ
2026-03-11 142.17 tỉ 77.98 tỉ 64.19 tỉ 0.66 tỉ
2026-03-10 410.12 tỉ 187.08 tỉ 223.04 tỉ -27.1 tỉ
2026-03-09 296.55 tỉ 176.06 tỉ 120.49 tỉ 28.43 tỉ
2026-03-06 47.35 tỉ 79.8 tỉ -32.45 tỉ 2.11 tỉ
2026-03-05 149.13 tỉ 233.4 tỉ -84.28 tỉ -13.52 tỉ
2026-03-04 217.92 tỉ 229.62 tỉ -11.7 tỉ 40.6 tỉ
2026-03-03 104.45 tỉ 247.49 tỉ -143.05 tỉ -52.3 tỉ
2026-03-02 91.93 tỉ 179 tỉ -87.07 tỉ 39.82 tỉ
2026-02-27 82.04 tỉ 325.14 tỉ -243.09 tỉ 9.99 tỉ
2026-02-26 3297.99 tỉ 5505.02 tỉ -2207.03 tỉ 101.54 tỉ
2026-02-25 87.73 tỉ 116.01 tỉ -28.28 tỉ 11.09 tỉ
2026-02-24 20.17 tỉ 47.23 tỉ -27.06 tỉ -0.03 tỉ
2026-02-23 47.95 tỉ 128.21 tỉ -80.26 tỉ 10.11 tỉ
2026-02-13 64.97 tỉ 34 tỉ 30.97 tỉ -32.23 tỉ
2026-02-12 43.54 tỉ 21.41 tỉ 22.14 tỉ -10.21 tỉ
2026-02-11 66.87 tỉ 6.9 tỉ 59.96 tỉ 4.5 tỉ
2026-02-10 80.39 tỉ 54.65 tỉ 25.74 tỉ 17.76 tỉ
2026-02-09 66.29 tỉ 9 tỉ 57.29 tỉ 15.07 tỉ
2026-02-06 143.23 tỉ 17.86 tỉ 125.37 tỉ -14.08 tỉ
2026-02-05 66.61 tỉ 63.72 tỉ 2.89 tỉ -5.78 tỉ
2026-02-04 93.84 tỉ 35.94 tỉ 57.9 tỉ 8.23 tỉ
2026-02-03 80.46 tỉ 65.51 tỉ 14.95 tỉ 10.3 tỉ
2026-02-02 178.06 tỉ 96.22 tỉ 81.84 tỉ -22.23 tỉ
2026-01-30 117 tỉ 93.6 tỉ 23.4 tỉ -25.82 tỉ
2026-01-29 174.43 tỉ 121.05 tỉ 53.39 tỉ 25.68 tỉ
2026-01-28 168.72 tỉ 408.46 tỉ -239.73 tỉ 29.28 tỉ
2026-01-27 125.4 tỉ 270.51 tỉ -145.11 tỉ 43.99 tỉ
2026-01-26 241.03 tỉ 55.26 tỉ 185.77 tỉ 38.87 tỉ
2026-01-23 84.75 tỉ 98.29 tỉ -13.54 tỉ 21.87 tỉ
2026-01-22 36.57 tỉ 61.95 tỉ -25.39 tỉ 19.45 tỉ
2026-01-21 35.49 tỉ 227.66 tỉ -192.17 tỉ -12.88 tỉ
2026-01-20 100.99 tỉ 348.53 tỉ -247.54 tỉ 4.68 tỉ
2026-01-19 71.14 tỉ 28.98 tỉ 42.16 tỉ -15.16 tỉ
2026-01-16 111.7 tỉ 101.99 tỉ 9.72 tỉ -48.25 tỉ
2026-01-15 142.89 tỉ 211.53 tỉ -68.64 tỉ -53.64 tỉ
2026-01-14 138.18 tỉ 132.4 tỉ 5.78 tỉ 37.95 tỉ
2026-01-13 43.57 tỉ 67.38 tỉ -23.81 tỉ 5.32 tỉ
2026-01-12 19.48 tỉ 27.29 tỉ -7.81 tỉ 58.72 tỉ
2026-01-09 41.41 tỉ 75.95 tỉ -34.53 tỉ -21.62 tỉ
2026-01-08 64.22 tỉ 57.56 tỉ 6.67 tỉ 8.48 tỉ
2026-01-07 45 tỉ 85.74 tỉ -40.74 tỉ -7.9 tỉ
2026-01-06 18.84 tỉ 81.62 tỉ -62.78 tỉ 27.25 tỉ
2026-01-05 18.67 tỉ 33.86 tỉ -15.19 tỉ -12.4 tỉ
2025-12-31 3.38 tỉ 14.27 tỉ -10.89 tỉ 2.64 tỉ
2025-12-30 16.32 tỉ 17.73 tỉ -1.41 tỉ 6.87 tỉ
2025-12-29 38.13 tỉ 21.88 tỉ 16.26 tỉ 4.38 tỉ
2025-12-26 20.59 tỉ 30.02 tỉ -9.43 tỉ 10.04 tỉ
2025-12-25 7.64 tỉ 16.16 tỉ -8.52 tỉ -1.36 tỉ
2025-12-24 59.97 tỉ 64.07 tỉ -4.1 tỉ -3.45 tỉ
2025-12-23 108.58 tỉ 34.57 tỉ 74.01 tỉ -7.12 tỉ
2025-12-22 6096.45 tỉ 6146.09 tỉ -49.64 tỉ 3.27 tỉ
Khối ngoại giao dịch: Ngày